Công bố điểm chuẩn các trường thuộc Đại học Huế năm 2019

Đại học Huế bao gồm Đại học Luật, Khoa Giáo dục Thể chất, Khoa Du lịch, Đại học Ngoại ngữ, Đại học Kinh tế, Đại học Nông Lâm, Đại học Nghệ thuật, phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị, Đại học Sư phạm, Đại học Khoa học và Đại học Y Dược. Theo các chuyên gia đầu ngành Giáo dục, dự đoán điểm chuẩn trường Đại học Huế năm 2019sẽ tăng nhẹ với một số ngành. Tuy nhiên cụ thể như thế nào thì mọi người cùng cập nhật dưới đây.
Chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học Huế năm 2019
Chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học Huế năm 2019

Chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học Huế năm 2019

  • Điểm chuẩn vào trường Đại học Huế 2018: 13 điểm.
  • Điểm chuẩn vào trường Đại học Huế 2019: Sẽ cập nhật sau.

1. DHA Trường Đại học Luật – Đợt xét tuyển: Đợt 1

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn vào ngành năm 2018Điểm chuẩn vào ngành năm 2019
(Cập nhật sau)
17380101Luật16.00
27380107Luật Kinh tế17.75

2. DHC Khoa Giáo dục thể chất – Đợt xét tuyển: Đợt 1

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn vào ngành năm 2018Điểm chuẩn vào ngành năm 2019
(Cập nhật sau)
17140206Giáo dục Thể chất17.00
27140208Giáo dục Quốc phòng – An Ninh21.50

3. DHD – Khoa Du lịch – Đợt xét tuyển: Đợt 1

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn vào ngành năm 2018Điểm chuẩn vào ngành năm 2019
(Cập nhật sau)
17310101Kinh tế14.50
27340101Quản trị kinh doanh14.50
37810101Du lịch15.00
47380103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17.50
5 7810201Quản trị khách sạn15.25
6 7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống15.25

4. DHF – Trường Đại học Ngoại ngữ – Đợt xét tuyển: Đợt 1

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn vào ngành năm 2018Điểm chuẩn vào ngành năm 2019
(Cập nhật sau)
17140231Sư phạm Tiếng Anh21.00
27140233Sư phạm Tiếng Pháp17.15
37140234Sư phạm Tiếng Trung18.50
47310630Việt Nam Học15.00
5 7220201Ngôn ngữ Anh17.00
6 7220202Ngôn ngữ Nga15.00
7 7220203Ngôn ngữ Pháp16.25
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc18.75
97220209Ngôn ngữ Nhật18.75
107220210Ngôn ngữ Hàn Quốc20.00
117310601Quốc tế học17.25

5. DHK – Trường Đại học Kinh tế – Đợt xét tuyển: Đợt 1

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn vào ngành năm 2018Điểm chuẩn vào ngành năm 2019
(Cập nhật sau)
17310101Kinh tế13.00
27620115Kinh tế Nông nghiệp13.00
37620114Kinh doanh Nông nghiệp13.00
47340301Kế toán15.50
57340302Kiểm toán15.50
67340405Hệ thống thông tin quản lý13.00
77310107Thông tin Kinh tế13.00
87340121Kinh doanh Thương mại14.45
97340122Thương mại điện tử14.50
107340101Quản trị kinh doanh16.50
117340115Marketing16.50
127340404Quản trị nhân lực16.50
137340201Tài chính – Ngân hàng14.50
147310102Kinh tế chính trị13.00
157349001Tài chính – Ngân hàng13.00
167343124Song ngành Kinh tế – Tài chính13.00
177349002Quản trị kinh doanh13.00
187310101CLKinh tế13.00
197340402CLKiểm toán15.50
207340405CLHệ thống thông tin quản lý13.00
217340101CLQuản trị kinh doanh14.50
227340201CLTài chính – Ngân hàng14.50

6. DHL – Trường Đại học Nông Lâm – Đợt xét tuyển: Đợt 1

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn vào ngành năm 2018Điểm chuẩn vào ngành năm 2019
(Cập nhật sau)
17620201Lâm học13.00
27620202Lâm nghiệp đô thị13.00
37620211Quản lý tài nguyên rừng13.00
47620301Nuôi trồng thủy sản13.00
57620305Quản lý thủy sản13.00
67620302Bệnh học thủy sản13.00
77620110Khoa học cây trồng13.00
87620112Bảo vệ thực vật13.00
97620109Nông học13.00
107620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan13.00
117620103Khoa học đất13.00
127620105Chăn nuôi14.00
137640101Thú y15.00
147540101Công nghệ thực phẩm15.00
157540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm13.00
167540210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng13.00
177520104Công nghệ sau thu hoạch13.00
187520114Kỹ thuật cơ – điện tử13.00
197510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí13.00
207549001Công nghệ chế biến lâm sản13.00
217580103Quản lý đất đai13.00
227340116Bất động sản13.00
237620102Khuyến nông13.00
247620116Phát triển nông thôn13.00

7. DHN – Trường Đại học Nghệ Thuật – Đợt xét tuyển: Đợt 1

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn vào ngành năm 2018Điểm chuẩn vào ngành năm 2019
(Cập nhật sau)
17140222Sư phạm Mỹ thuật17.00
27210103Hội họa16.00
37210105Điêu khắc16.00
47210403Thiết kế đồ họa16.00
57210404Thiết kế thời trang16.00
67580108Thiết kế nội thất16.00

8. DHQ – Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị – Đợt xét tuyển: Đợt 1

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn vào ngành năm 2018Điểm chuẩn vào ngành năm 2019
(Cập nhật sau)
17510406Công nghệ kỹ thuật môi trường13.00
27580201Kỹ thuật xây dựng13.00
37520201Kỹ thuật điện13.00
47580301Kỹ thuật xây dựng13.00
57210403Thiết kế đồ họa16.00
67220201Ngôn ngữ Anh17.00
77340101Quản trị kinh doanh16.50
87480201Công nghệ thông tin13.50
97810101Du lịch15.00

9. DHS – Trường Đại học Sư phạm – Đợt xét tuyển: Đợt 1

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn vào ngành năm 2018Điểm chuẩn vào ngành năm 2019
(Cập nhật sau)
17140209Sư phạm Toán học22.00
27140210Sư phạm Tin học22.00
37140211Sư phạm Vật lý22.00
47140212Sư phạm Hóa học22.00
57140213Sư phạm Sinh học22.00
67140205Giáo dục chính trị17.00
77140217Sư phạm Ngữ văn22.00
87140218Sư phạm Lịch sử22.00
97140219Sư phạm Địa lý17.00
107210403Tâm lý học Giáo dục17.00
117140202Giáo dục Tiểu học17.00
127140201Giáo dục Mầm non17.00
137140208Giáo dục Quốc phòng – An ninh17.00
14T140211Vật lý22.00

10. DHT – Trường Đại học Khoa học – Đợt xét tuyển: Đợt 1

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn vào ngành năm 2018Điểm chuẩn vào ngành năm 2019
(Cập nhật sau)
17220104Hán – Nôm13.00
27229001Triết học13.00
37229010Lịch sử13.00
47229020Ngôn ngữ học13.00
57229030Văn học13.00
67310301Xã hội học13.00
77310608Đông phương học13.00
87320101Báo chí13.75
97420101Sinh học13.00
107420201Công nghệ sinh học13.00
117440102Vật lý học13.00
127440112Hóa học13.00
137440201Địa chất học13.00
147440217Địa lý tự nhiên13.00
157440301Khoa học môi trường13.00
167460101Toán học13.00
177460112Toán ứng dụng13.00
187480201Công nghệ thông tin13.50
197510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông13.00
207520501Kỹ thuật địa chất13.00
217520503Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ13.00
227580101Kiến trúc13.00
237760101Công tác xã hội13.00
247850101Quản lý tài nguyên và môi trường13.00

11. DHY – Trường Đại học Y Dược – Đợt xét tuyển: Đợt 1

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn vào ngành năm 2018Điểm chuẩn vào ngành năm 2019
(Cập nhật sau)
17720101Y khoa23.25
27720501Răng – Hàm – Mặt22.75
37720110 Y học dự phòng18.15
47720115 Y học cổ truyền20.25
57720201Dược học20.75
67720301Điều dường18.15
77720601Kỹ thuật xét nghiệm y học19.25
87720602Kỹ thuật hình ảnh y học18.50
97720701 Y tế công cộng16.15
Ghi chú:
  • Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.
  • Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
Điểm vào trường Đại học Huế 2019 sẽ được cập nhật ngay sau khi được Bộ GD&ĐT công bố điểm sàn đại học trên cả nước. Thí sinh cần chuẩn bị đầy đủ hồ sơ và điền đầy đủ thông tin để chủ động trong việc nộp hồ sơ xét tuyển.

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Vì sao Siêu thánh sim vietnamobile bị trừ tiền?

Hướng dẫn gia hạn gói VD129 VinaPhone chỉ từ 33k siêu tiết kiệm

Giá cước Grabbike, GrabCard, GrabTaxi bao nhiêu tiền 1Km?