Công bố điểm chuẩn các trường Đại học Đà Nẵng 2019

Điểm chuẩn các trường Đại học Đà Nẵng 2019 sẽ được công bố chính thức trước ngày 22/7/2019. Các thí sinh sau khi biết điểm có thể thực hiện điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển bằng phương thức trực tuyến. Điểm chuẩn vào ngành của trường Đại học Bách khoa, Kinh tế, Ngoại ngữ,… thuộc Đại học Đà Nẵng năm 2019 này được nhiều chuyên gia đầu ngành Giáo dục đánh giá tăng từ 2 đến 3 điểm so với năm 2018.
Công bố điểm chuẩn các trường Đại học Đà Nẵng 2019

Công bố điểm chuẩn các trường Đại học Đà Nẵng 2019

Các trường Đại học Đà Nẵng gồm có: Đại học Bách khoa (DDK), Đại học Kinh tế (DDQ), Đại học Sư phạm (DDS), Đại học Ngoại ngữ (DDF), Đại học Sư phạm Kỹ thuật (DSK), Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum (DDP), Viện nghiên cứu và đào tạo Việt – Anh (DDV), Trường Kỹ thuật Y dược (DDY), Trường công nghệ thông tin và truyền thông (DDY).

1. Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2019

Mã ngànhTên ngành
Điểm trúng tuyển ngành 2018
Điểm trúng tuyển ngành 2019
(cập nhật sau)
7420201Công nghệ sinh học19.50
7480201Công nghệ thông tin23.00
7480201DTCông nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù)20.00
7480201CLCCông nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật)20.60
7510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng16.50
7510202Công nghệ chế tạo máy19.00
7510601Quản lý công nghiệp18.50
7520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)19.75
7520103CLCKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực-Chất lượng cao)15.00
7520114Kỹ thuật cơ điện tử20.75
7520114CLCKỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)15.50
7520115Kỹ thuật nhiệt18.50
7520115CLCKỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)15.05
7520122Kỹ thuật tàu thủy15.30
7520201Kỹ thuật điện19.50
7520201CLCKỹ thuật điện (Chất lượng cao)15.75
7520207Kỹ thuật điện tử & viễn thông19.25
7520207CLCKỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)15.15
7520216Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa21.50
7520216CLCKỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao)17.75
7520301Kỹ thuật hóa học17.00
7520320Kỹ thuật môi trường16.00
7510701CLCCông nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao)15.00
7540101Công nghệ thực phẩm19.75
7540101CLCCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)16.00
7580101CLCKiến trúc (Chất lượng cao)18.25
7580201AKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành XDDD&CN)19.00
7580201CLCKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành XDDD&CN-Chất lượng cao)15.05
7580201BKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)15.10
7580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy15.05
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông16.50
7580205CLCKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)23.00
7580301Kinh tế xây dựng18.75
7580301CLCKinh tế xây dựng (Chất lượng cao)15.05
7850101Quản lý tài nguyên & môi trường15.50
7905206Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông15.30
7905216Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng15.04
PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp15.23

2. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng 2019

Mã ngànhTên ngànhĐiểm trúng tuyển ngành 2018Điểm trúng tuyển ngành 2019
(cập nhật sau)
7310101Kinh tế18.50
7310205Quản lý nhà nước17.50
7340101Quản trị kinh doanh19.50
7340115Marketing19.75
7340120Kinh doanh quốc tế21.25
7340121Kinh doanh thương mại19.00
7340201Tài chính – Ngân hàng18.25
7340301Kế toán18.50
7340302Kiểm toán18.50
7340404Quản trị nhân lực18.75
7340405Hệ thống thông tin quản lý17.50
7380101Luật18.00
7380107Luật kinh tế19.00
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành20.00
7810201Quản trị khách sạn20.25
7310107Thống kê kinh tế17.50
7340122Thương mại điện tử17.75

3. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng 2019

Mã ngànhTên ngànhĐiểm trúng tuyển ngành 2018
 Điểm trúng tuyển ngành 2019
(cập nhật sau)
7140202Giáo dục Tiểu học17.75
7140205Giáo dục Chính trị19.00
7140209Sư phạm Toán học19.50
7140210Sư phạm Tin học21.00
7140211Sư phạm Vật lý17.00
7140212Sư phạm Hoá học18.50
7140213Sư phạm Sinh học17.00
7140217Sư phạm Ngữ văn21.00
7140218Sư phạm Lịch sử17.00
7140219Sư phạm Địa lý17.50
7140201Giáo dục Mầm non19.25
7140221Sư phạm Âm nhạc20.65
7420201Công nghệ sinh học15.00
7440102Vật lý học21.50
7440112Hóa học15.00
7440112CLCHóa học (Chuyên ngành Hóa Dược-Chất lượng cao)15.70
7440301Khoa học môi trường21.50
7460112Toán ứng dụng21.00
7480201Công nghệ thông tin15.00
7480201CLCCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)15.10
7229030Văn học15.00
7229010Lịch sử15.25
7310501Địa lý học15.00
7310630Việt Nam học15.00
7310630CLCViệt Nam học (Chất lượng cao)15.05
7229040Văn hoá học15.25
7310401Tâm lý học15.00
7310401CLCTâm lý học (Chất lượng cao)15.40
7760101Công tác xã hội15.00
7320101Báo chí17.00
7320101CLCBáo chí (Chất lượng cao)15.00
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường15.05
7850101CLCQuản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)21.05
7480201DTCông nghệ thông tin (đặc thù)22.25

4. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng 2019

Mã ngànhTên ngànhĐiểm trúng tuyển ngành 2018Điểm trúng tuyển ngành 2019
(cập nhật sau)
7140231Sư phạm tiếng Anh21.95
7140233Sư phạm tiếng Pháp17.28
7140234Sư phạm tiếng Trung20.11
7220201Ngôn ngữ Anh20.10
7220202Ngôn ngữ Nga16.69
7220203Ngôn ngữ Pháp17.48
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc21.30
7220209Ngôn ngữ Nhật21.63
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc21.71
7220214Ngôn ngữ Thái Lan18.28
7310601Quốc tế học18.44
7310608Đông phương học18.85
7220201CLCNgôn ngữ Anh (Chất lượng cao)17.89
7310601CLCQuốc tế học (Chất lượng cao)17.46
7220209CLCNgôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)18.98
7220210CLCNgôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)19.56
7220204CLCNgôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)19.39

5. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng 2019

Mã ngànhTên ngànhĐiểm trúng tuyển ngành 2018Điểm trúng tuyển ngành 2019
(cập nhật sau)
7140214Sư phạm kỹ thuật công nghiệp17.02
7420203Sinh học ứng dụng14.40
7510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng14.50
7510104Công nghệ Kỹ thuật Giao thông14.15
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí15.50
7510203Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử15.55
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô17.50
7510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt14.05
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15.50
7510302Công nghệ KT điện tử – viễn thông14.53
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển
và Tự động hóa
15.50
7510402Công nghệ Vật liệu14.35
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường14.00
7540102Kỹ thuật thực phẩm14.00
7580210Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng14.00
7480201Công nghệ thông tin17.50

6. Điểm chuẩn trường PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KON TUM 2019

Mã ngànhTên ngànhĐiểm trúng tuyển ngành 2018Điểm trúng tuyển ngành 2019
(cập nhật sau)
7140202Giáo dục Tiểu học17.50
7310105Kinh tế phát triển14.50
7340101Quản trị kinh doanh14.00
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành14.00
7340121Kinh doanh thương mại14.35
7340201Tài chính – Ngân hàng14.10
7340301Kế toán14.15
7380107Luật kinh tế14.00
7620114Kinh doanh nông nghiệp14.05
7480201Công nghệ thông tin14.30
7520201Kỹ thuật điện20.00
7420201Công nghệ sinh học19.00
7580201Kỹ thuật xây dựng15.65

7. Điểm chuẩn VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT- ANH Đà Nẵng 2019

Mã ngànhTên ngànhĐiểm trúng tuyển ngành 2018 Điểm trúng tuyển ngành 2019
(cập nhật sau)
7340124Quản trị và Kinh doanh Quốc tế16.00
7480204Khoa học và Kỹ thuật máy tính15.35
7420204Khoa học Y sinh15.55

8. Điểm chuẩn Trường Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng 2019

Mã ngànhTên ngànhĐiểm trúng tuyển ngành 2018Điểm trúng tuyển ngành 2019
(cập nhật sau)
7720101Y khoa22.15
7720301Điều dưỡng18.15
7720501Răng – Hàm – Mặt22.05
7720201BDược học (tổ hợp B00)21.45
7720201ADược học (tổ hợp A00)21.80

9. Điểm chuẩn Trường Công nghệ thông tin Đà Nẵng 2019

Mã ngànhTên ngành Điểm trúng tuyển ngành 2018 Điểm trúng tuyển ngành 2019
(cập nhật sau)
7480201Công nghệ thông tin17.00
7480201DTCông nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù)16.55
7480108Công nghệ kỹ thuật máy tính15.50
7340101Quản trị kinh doanh16.00
Điểm chuẩn của trường Đại học Đà Nẵng 2019 trúng tuyển vào ngành hiện vẫn chưa được công bố. Nên các bạn có thể tham khảo điểm chuẩn của năm 2018 và sẽ được Trangdichvu.com bổ sung thông tin ngay sau khi điểm chuẩn được cập nhật.

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Vì sao Siêu thánh sim vietnamobile bị trừ tiền?

Hướng dẫn gia hạn gói VD129 VinaPhone chỉ từ 33k siêu tiết kiệm

Giá cước Grabbike, GrabCard, GrabTaxi bao nhiêu tiền 1Km?